Bài 3 Điều khiển kiểm tra dữ liệu - Validation Controls trong Asp.net


Validation Controls là kiểm tra dữ liệu của người dùng thao tác ở phía client trước khi gửi lên server xử lý. Giúp giảm tải xử lý ở server đồng thời giúp người dùng phát hiện việc nhập sai định dạng


 Nội dung

  1. Giới thiệu chung
  2. RequireFieldValidator
  3. CompareValidator
  4. RangeValidator
  5. RegularExpressionValidator
  6. CustomValidator
  7. ValidationSummary

1. Giới thiệu chung

  • Dùng để kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
  • Tự động phát sinh code kiểm tra dữ liệu ở client-side tùy thuộc vào web browser có hỗ trợ thực thi script ở client không
  • Qui trình kiểm tra:

Qui trình kiểm tra dữ liệu asp.net

Một số thuộc tính cơ bản

  • ControlToValidate: tên điều khiển cần kiểm tra
  • Text: chuỗi thông báo xuất hiện khi có lỗi
  • ErrorMessage: chuỗi thông báo xuất hiện trong điều khiển Validation Summary
  • EnableClientScript: cho phép thực hiện kiểm tra ở phía Client hay không (True/False)
  • SetFocusError(True/False): đặt con trỏ vào điều khiển khi dữ liệu không hợp lệ
  • ValidationGroup: tên nhóm. Nhóm các điều khiển có cùng giá trị ValidationGroup

2. RequireFieldValidator

  • Kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
  • Thuộc tính InitialValue:
    • Giá trị khởi động
    • Giá trị nhập vào phải khác với giá trị của thuộc tính này

3. CompareValidator

  • So sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác
  • So sánh giá trị của một điều khiển với một giá trị được xác định trước
  • Trong trường hợp không nhập dữ liệu, điều khiển sẽ không thực hiện kiểm tra
  • Thuộc tính :
    • ControlToCompare (ưu tiên)
    • Operator
    • Type
    • ValueToCompare

4. RangeValidator

  • Kiểm tra giá trị của điều khiển nằm trong đoạn [min-max]
  • Thuộc tính:
    • MinimumValue: giá trị nhỏ nhất
    • MaximumValue: giá trị lớn nhất
    • Type: xác định kiểu dữ liệu để kiểm tra (String/Integer/Double/Date/Currency)

5. RegularExpressionValidator

  • Kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu qui định
  • Thuộc tính:
    • ValidationExpression: qui định mẫu kiểm tra dữ liệu dựa vào các ký hiệu qui định

6. CustomValidator

  • Cho phép người dùng tự viết hàm xử lý kiểm tra lỗi
  • Thuộc tính
    • ValidateEmptyText(True/False): có kiểm tra khi giá trị nhập là rỗng
    • ClientValidationFunction: tên hàm kiểm tra ở mức client
  • Sự kiện ServerValidate: dùng để xử lý kiểm tra dữ liệu ở mức Server

7. ValidationSummary

  • Dùng để hiển thị bảng lỗi - tất cả các lỗi hiện có trên trang Web (thuộc tính ErrorMessage)
  • Thuộc tính
    • HeaderText: chuỗi văn bản của dòng tiêu đề
    • ShowMessageBox(True/False): có thể hiện hộp thọai thông báo lỗi trên Browser

Bài viết tiếp theo

Chia sẽ bài viết :